Nghĩa chính
- Kiềm chế, kìm nénđộng từngoại động từ (transitive)To control or keep in check.
- Giam giữ, bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of liberty.
- Hạn chế, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To restrict or limit.
- Lọc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To strain again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restrainNguyên thể (infinitive)
- restrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- restrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- restrainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- restrain sb/sthkiềm chế ai/cái gìThe prisoner had to be restrained by the police.Tên tù nhân đã bị cảnh sát khống chế.
- restrain sb/sth from (doing) sthngăn ai/cái gì (làm) gìThey have obtained an injunction restraining the company from selling the product.Họ đã nhận được lệnh đình chỉ ngăn công ty bán sản phẩm này.
- restrain sthkiềm chế cái gìJohn managed to restrain his anger.John đã kiềm chế được cơn giận của mình.
- restrain yourself (from sth/from doing sth)tự kiềm chế (khỏi cái gì/việc làm gì)She had to restrain herself from crying out in pain.Cô ấy đã phải tự kiềm chế để không hét lên vì đau.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| restraint order | Lệnh hạn chế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc restrainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirestreinen
- từ tiếng Pháp cổrestreindre
- từ tiếng Latinhrēstringō“fasten, tighten”
Ví dụ
- .Anh ta bị kiềm chế bởi chiếc áo bó.
- 3 . , , . .Vắt lấy nước từ 3 quả cam và để nước lắng xuống. Sau đó gạn lấy nước, lọc, và trộn với si-rô. Lọc lại phần nước và làm lạnh trong khuôn.
- .Kiềm chế những bốc đồng của bạn.