Dịch

restrain

C1động từ (verb)
US/ɹɪˈstɹeɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiềm chế, kìm nénđộng từngoại động từ (transitive)To control or keep in check.
  2. Giam giữ, bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To deprive of liberty.
  3. Hạn chế, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To restrict or limit.
  4. Lọc lạiđộng từngoại động từ (transitive)To strain again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restrainNguyên thể (infinitive)
  2. restrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. restrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. restrainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • restrain sb/sthkiềm chế ai/cái gìThe prisoner had to be restrained by the police.Tên tù nhân đã bị cảnh sát khống chế.
  • restrain sb/sth from (doing) sthngăn ai/cái gì (làm) gìThey have obtained an injunction restraining the company from selling the product.Họ đã nhận được lệnh đình chỉ ngăn công ty bán sản phẩm này.
  • restrain sthkiềm chế cái gìJohn managed to restrain his anger.John đã kiềm chế được cơn giận của mình.
  • restrain yourself (from sth/from doing sth)tự kiềm chế (khỏi cái gì/việc làm gì)She had to restrain herself from crying out in pain.Cô ấy đã phải tự kiềm chế để không hét lên vì đau.

Cụm từ (phrase)

restraint orderLệnh hạn chế

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiềm chế
Giam giữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirestreinen
  2. từ tiếng Pháp cổrestreindre
  3. từ tiếng Latinhrēstringō“fasten, tighten”

Ví dụ

  • .Anh ta bị kiềm chế bởi chiếc áo bó.
  • 3 . , , . .Vắt lấy nước từ 3 quả cam và để nước lắng xuống. Sau đó gạn lấy nước, lọc, và trộn với si-rô. Lọc lại phần nước và làm lạnh trong khuôn.
  • .Kiềm chế những bốc đồng của bạn.

AI