Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạn chếđộng từTo restrain within boundaries; to limit; to confine
- Xem hàm trên tập conđộng từTo consider (a function) as defined on a subset of its original domain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restrictNguyên thể (infinitive)
- restrictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- restrictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- restrictingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- restrict sth to sthgiới hạn cái gì trong phạm vi gìSpeed is restricted to 30 mph in towns.Tốc độ chỉ được giới hạn trong phạm vi 30 dặm/giờ trong thành phố.
- restrict sthhạn chế cái gìFog severely restricted visibility.Sương mù đã hạn chế tầm nhìn nghiêm trọng.
- restrict sth (to sb)hạn chế cái gì (cho ai)
- restrict yourself/sb (to sth/to doing sth)hạn chế bản thân/ai (vào việc gì/làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| restrict access | Hạn chế truy cập | |
| restrict entry | Hạn chế ra vào | |
| restrict freedom | Hạn chế tự do | |
| restrict growth | Hạn chế tăng trưởng | |
| restrict rights | Hạn chế quyền | |
| restrict use | Hạn chế sử dụng | |
| restrict movement | Hạn chế di chuyển | |
| restrict someone to something | Hạn chế ai vào cái gì |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị hạn chế
- Restricted.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc restrictNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrestrictus
Cùng gốc (doublet)ristretto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 20 .Đó không phải là điều Valencia xứng đáng khi họ thống trị quyền kiểm soát bóng trong 20 phút cuối, dù Chelsea phòng ngự kiên quyết và hạn chế đối thủ chỉ được dứt điểm từ xa.
- .Algeria không nên hạn chế đầu tư nước ngoài
- .Algeria nên hạn chế việc di chuyển từ châu Âu