Dịch

restrict

B1động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ɹiˈstɹɪkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạn chếđộng từTo restrain within boundaries; to limit; to confine
  2. Xem hàm trên tập conđộng từTo consider (a function) as defined on a subset of its original domain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restrictNguyên thể (infinitive)
  2. restrictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. restrictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. restrictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • restrict sth to sthgiới hạn cái gì trong phạm vi gìSpeed is restricted to 30 mph in towns.Tốc độ chỉ được giới hạn trong phạm vi 30 dặm/giờ trong thành phố.
  • restrict sthhạn chế cái gìFog severely restricted visibility.Sương mù đã hạn chế tầm nhìn nghiêm trọng.
  • restrict sth (to sb)hạn chế cái gì (cho ai)
  • restrict yourself/sb (to sth/to doing sth)hạn chế bản thân/ai (vào việc gì/làm gì)

Cụm từ (phrase)

restrict accessHạn chế truy cập
restrict entryHạn chế ra vào
restrict freedomHạn chế tự do
restrict growthHạn chế tăng trưởng
restrict rightsHạn chế quyền
restrict useHạn chế sử dụng
restrict movementHạn chế di chuyển
restrict someone to somethingHạn chế ai vào cái gì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị hạn chế
  1. Restricted.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrestrictus

Cùng gốc (doublet)ristretto

Ví dụ

  • 20 .Đó không phải là điều Valencia xứng đáng khi họ thống trị quyền kiểm soát bóng trong 20 phút cuối, dù Chelsea phòng ngự kiên quyết và hạn chế đối thủ chỉ được dứt điểm từ xa.
  • .Algeria không nên hạn chế đầu tư nước ngoài
  • .Algeria nên hạn chế việc di chuyển từ châu Âu

AI