Dịch

repress

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đàn ápđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully prevent an upheaval from developing further.
  2. Kìm nén, kìm giữ, nénđộng từngoại động từ (transitive)To check; to keep back.
  3. Ép lại, in lạiđộng từTo press again.
  4. Bản in lại, đĩa ép lạidanh từA record pressed again; a repressing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repressNguyên thể (infinitive)
  2. repressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. repressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • repress sthkìm nén cái gì
  • repress sb/sthđàn áp ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

repress a rebellionĐàn áp cuộc nổi loạn
repress angerKìm nén cơn giận
repress emotionsKìm nén cảm xúc
repress memoriesKìm nén ký ức

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Latinhrepressus
động từ, danh từ

re-press

Ví dụ

  • đàn áp cuộc nổi loạn hoặc bạo động
  • ép lại một đĩa than
  • — , , & — 1994 hard-to-find .Ngoại trừ các chương trình ông thực sự ghi hình — Dylan, Springsteen, Page & Plant và những tâm hồn đồng điệu khác — các tựa đĩa của chính ông vào năm 1994 chỉ là những bản ép lại của các tựa đĩa Nhật Bản hoặc Mỹ khó tìm.

AI