repress
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đàn ápđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully prevent an upheaval from developing further.
- Kìm nén, kìm giữ, nénđộng từngoại động từ (transitive)To check; to keep back.
- Ép lại, in lạiđộng từTo press again.
- Bản in lại, đĩa ép lạidanh từA record pressed again; a repressing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repressNguyên thể (infinitive)
- repressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- repressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- repressingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- repress sthkìm nén cái gì
- repress sb/sthđàn áp ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repress a rebellion | Đàn áp cuộc nổi loạn | |
| repress anger | Kìm nén cơn giận | |
| repress emotions | Kìm nén cảm xúc | |
| repress memories | Kìm nén ký ức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc repressVí dụ
- đàn áp cuộc nổi loạn hoặc bạo động
- ép lại một đĩa than
- — , , & — 1994 hard-to-find .Ngoại trừ các chương trình ông thực sự ghi hình — Dylan, Springsteen, Page & Plant và những tâm hồn đồng điệu khác — các tựa đĩa của chính ông vào năm 1994 chỉ là những bản ép lại của các tựa đĩa Nhật Bản hoặc Mỹ khó tìm.