Dịch

bury

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɛɹi/US/ˈbʊɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Giết, sát hạiđộng từngoại động từ (transitive)To kill or murder.
  2. Sống thọ hơn, sống lâu hơnđộng từngoại động từ (transitive)To outlive.
  3. Chôn, chôn cất, vùiđộng từngoại động từ (transitive)To place in the ground.
  4. Thị trấn, thái ấpdanh từngoại động từ (transitive)A borough; a manor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buryNguyên thể (infinitive)
  2. buriesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. buriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bury sb/sthchôn ai/cái gìThey killed her and buried her body.Họ đã giết cô ấy và chôn xác cô ấy.
  • bury sb/sth + adv./prep.chôn ai/cái gì + adv./prep.He was buried in Highgate Cemetery.Ông ấy được chôn cất tại Nghĩa trang Highgate.
  • bury sbchôn cất ai
  • bury sthchôn giấu cái gìWe used to dig for hours, looking for buried treasure.Chúng tôi từng đào hàng giờ để tìm kho báu bị chôn giấu.
  • bury sth + adv./prep.chôn cái gì + adv./prep.The dog had buried its bone in the garden.Con chó đã chôn khúc xương của nó trong vườn.
  • bury sb/sth + adj.vùi lấp ai/cái gì + adj.The miners were buried alive when the tunnel collapsed.Các thợ mỏ đã bị chôn sống khi đường hầm sập.

Cụm từ (phrase)

bury one's face inVùi mặt vào
bury one's head in the sandđộng từTrốn tránh sự thật
bury someone aliveChôn sống ai
bury someone in somethingChôn cất ai ở đâu
bury the hatchetđộng từGiảng hòa, làm lành
-buryhậu tốHậu tố địa danh chỉ một nơi kiên cố
bury your gaysdanh từCâu chuyện hư cấu trong đó các nhân vật đồng tính có xu hướng chết hoặc thường chết không đúng lúc
the box they're going to bury it indanh từNgười hoặc sản phẩm đẩy nhanh sự lỗi thời của người hoặc sản phẩm khác

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 1
Giấu
  1. ngoại động từ (transitive)Giấu, vùi, che giấuTo hide or conceal as if by covering with earth or another substance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibirien
  2. từ tiếng Anh cổbyrġan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*burgijan

Ví dụ

  • Grandpa’s . He’ll !Ông vẫn còn rất khỏe mạnh. Ông sẽ sống thọ hơn tất cả chúng ta!
  • ; Chôn một khúc xương; vùi tàn tro.
  • .Chiếc dằm đã găm sâu vào dưới móng tay.

AI