Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
buryingplace
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi chôn cất người chết
danh từ
The place where a dead person is buried.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
buryingplace
Dạng gốc
(base form)
buryingplace
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
burying
+
place
Ví dụ
I
am
a
stranger
and
a
sojourner
with
you
:
give
me
a
possession
of
a
buryingplace
[
translating
ק
ֶ
ב
ֶ
ר
(
kéver
)]
with
you
,
that
I
may
bury
my
dead
out
of
my
sight
.
AI
1
Nơi chôn cất người chết
1
Nơi chôn cất người chết
1
Nơi chôn cất người chết