Dịch

repressive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đàn áp, áp chế, ức chếtính từServing to repress or suppress; oppressive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repressiveDạng gốc (base form)
  2. more repressiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most repressiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Thứ nhất, quy tắc cổ điển cấm mọi quyền đơn phương sử dụng vũ lực để lật đổ một chế độ chỉ với lý do bản chất của nó mang tính đàn áp.
  • .Afghanistan đã trở thành một nhà nước thần quyền đàn áp tồi tệ.
  • ?Luật Sharia có mang tính đàn áp không?

AI