Dịch

repressiveness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có xu hướng đàn áp, sự thô bạo, sự hà khắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being repressive.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Spain’s .

AI