Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
repressiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có xu hướng đàn áp, sự thô bạo, sự hà khắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being repressive.
Nguồn gốc
(etymology)
repressive
+
-ness
Ví dụ
Sociologists
say
that
an
increased
willingness
to
address
sexual
problems
reflects
Spain’s
sexual
liberation
after
the
repressiveness
of
the
Franco
years
.
AI
1
Tình trạng có xu hướng đàn áp
1
Tình trạng có xu hướng đàn áp
1
Tình trạng có xu hướng đàn áp