Dịch

curb

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɜːb/US/kɝb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự kiềm chếdanh từA concrete margin along the edge of a road; a kerb (UK, Australia, New Zealand).
  2. Mép gờ, vành bảo vệdanh từA raised margin along the edge of something, such as a well or the eye of a dome, as a strengthening.
  3. Sự kiềm chế, sự kìm néndanh từSomething that checks or restrains; a restraint.
  4. Kiềm chế, hạn chếđộng từngoại động từ (transitive)To check, restrain or control.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curbNguyên thể (infinitive)
  2. curbsSố nhiều (plural)
  3. curbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curb sthkiềm chế, hạn chế cái gì
  • curb (on sth)sự kiềm chế, sự hạn chế (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

curb emotionsKìm nén cảm xúc
curb growthHạn chế tăng trưởng
curb inflationKiềm chế lạm phát
curb spendingHạn chế chi tiêu
hit the curbVa vào lề đường
sit on the curbNgồi trên lề đường
CURB-65danh từĐiểm mức độ nghiêm trọng được xác nhận để dự đoán tỷ lệ tử vong trong bệnh viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, thường được sử dụng để xác định nhu cầu nhập viện. Nó bao gồm năm yếu tố nguy cơ: nhầm lẫn khi khởi phát bệnh mới; Nitơ urê máu > 7 mmol/L; nhịp thở ≥ 30/phút; huyết áp tâm thu < 90 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≤ 60 mmHg; tuổi ≥ 65 tuổi
curb bitdanh từLoại mũi khoan được sử dụng trên dây cương, hoạt động bằng đòn bẩy và có chuôi và xích lề đường

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Hàm thiếc có xích
  1. A riding or driving bit for a horse that has rein action which amplifies the pressure in the mouth by leverage advantage placing pressure on the poll via the crown piece of the bridle and chin groove via a curb chain.

Ví dụ

  • . , ; ..Xác thịt có những sự kìm nén tự nhiên và dễ dàng khác nằm trong tầm kiểm soát của bất kỳ người đàn ông chừng mực nào.
  • / .Kẻ trước đây chạy nhảy trên đồng cỏ hoang dã nay cảm thấy hàm thiếc cứng nhắc đang khống chế bộ hàm giận dữ của mình.
  • Kiềm chế con chó của bạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kiềm chế
Kiềm chế
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicourbe“curve, curved object”
  2. từ tiếng Latinhcurvus“bent, crooked, curved”

Cùng gốc (doublet)curve

AI