Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự kiềm chếdanh từA concrete margin along the edge of a road; a kerb (UK, Australia, New Zealand).
- Mép gờ, vành bảo vệdanh từA raised margin along the edge of something, such as a well or the eye of a dome, as a strengthening.
- Sự kiềm chế, sự kìm néndanh từSomething that checks or restrains; a restraint.
- Kiềm chế, hạn chếđộng từngoại động từ (transitive)To check, restrain or control.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curb sthkiềm chế, hạn chế cái gì
- curb (on sth)sự kiềm chế, sự hạn chế (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curb emotions | Kìm nén cảm xúc | |
| curb growth | Hạn chế tăng trưởng | |
| curb inflation | Kiềm chế lạm phát | |
| curb spending | Hạn chế chi tiêu | |
| hit the curb | Va vào lề đường | |
| sit on the curb | Ngồi trên lề đường | |
| CURB-65danh từ | danh từ | Điểm mức độ nghiêm trọng được xác nhận để dự đoán tỷ lệ tử vong trong bệnh viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, thường được sử dụng để xác định nhu cầu nhập viện. Nó bao gồm năm yếu tố nguy cơ: nhầm lẫn khi khởi phát bệnh mới; Nitơ urê máu > 7 mmol/L; nhịp thở ≥ 30/phút; huyết áp tâm thu < 90 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≤ 60 mmHg; tuổi ≥ 65 tuổi |
| curb bitdanh từ | danh từ | Loại mũi khoan được sử dụng trên dây cương, hoạt động bằng đòn bẩy và có chuôi và xích lề đường |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Hàm thiếc có xích
- A riding or driving bit for a horse that has rein action which amplifies the pressure in the mouth by leverage advantage placing pressure on the poll via the crown piece of the bridle and chin groove via a curb chain.
Ví dụ
- . , ; ..Xác thịt có những sự kìm nén tự nhiên và dễ dàng khác nằm trong tầm kiểm soát của bất kỳ người đàn ông chừng mực nào.
- / .Kẻ trước đây chạy nhảy trên đồng cỏ hoang dã nay cảm thấy hàm thiếc cứng nhắc đang khống chế bộ hàm giận dữ của mình.
- Kiềm chế con chó của bạn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc curbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicourbe“curve, curved object”
- từ tiếng Latinhcurvus“bent, crooked, curved”
Cùng gốc (doublet)curve