按
HSK3
Hay gặpHán-Việt: án
àn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ấn, bấm, nhấnđộng từto press or push down on something with the hand or fingers
- theo, căn cứ vào, dựa vàogiới từaccording to; in accordance with; based on a standard, rule, or schedule
Chữ và bộ thủ (character, radical)
按
ànán
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
put hand on, press down with handCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Gác lại
- Gác lại, tạm hoãnto leave aside or shelve
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Hãy làm như tôi nói.
- 。。Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn
- 。Hãy ấn nút.