Dịch

按

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: án
àn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ấn, bấm, nhấnđộng từto press or push down on something with the hand or fingers
  2. theo, căn cứ vào, dựa vàogiới từaccording to; in accordance with; based on a standard, rule, or schedule

Chữ và bộ thủ (character, radical)

按
ànán
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
put hand on, press down with hand

Cụm từ (phrase)

按摩Mát xa
按时Đúng giờ
按月Hằng tháng
按照Theo, căn cứ vào, dựa theo
按说Đáng lẽ ra
按钮Nút bấm
按喇叭Bấm còi, bóp còi
按规定Theo quy định

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Gác lại
  1. Gác lại, tạm hoãnto leave aside or shelve

Ví dụ

  • 。Hãy làm như tôi nói.
  • 。。Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn
  • 。Hãy ấn nút.

AI