据
據HSK6
Hay gặpHán-Việt: cứ
jù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- căn cứ vào, dựa vào, theogiới từaccording to; based on (used to introduce the source or basis of information)
- chiếm, chiếm giữ, cố thủđộng từto occupy; to seize or hold a position or territory
Chữ và bộ thủ (character, radical)
据
jùcứ
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
to occupy, take possession of; a base, positionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Chữ giản thể của 據
- variant of 據|据[ju4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.
- 。Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 。Người ta nói rằng không có sự sống trên Sao Hỏa.