Dịch

据

據
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: cứ
jù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. căn cứ vào, dựa vào, theogiới từaccording to; based on (used to introduce the source or basis of information)
  2. chiếm, chiếm giữ, cố thủđộng từto occupy; to seize or hold a position or territory

Chữ và bộ thủ (character, radical)

据
jùcứ
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
to occupy, take possession of; a base, position

Cụm từ (phrase)

据为己有Chiếm làm của riêng
据守Cố thủ, chốt giữ
据我所知Theo như tôi biết
据统计Theo thống kê
据说Nghe nói, tương truyền
根据Căn cứ vào, dựa vào, theo
数据Dữ liệu, số liệu
依据Căn cứ vào, theo

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Chữ giản thể của 據
  1. variant of 據|据[ju4]

Ví dụ

  • 。Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.
  • 。Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
  • 。Người ta nói rằng không có sự sống trên Sao Hỏa.

AI