Dịch

occupy

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chiếm, lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To fill.
  2. Chiếm dụng, làm cho bận rộnđộng từngoại động từ (transitive)To possess or use the time or capacity of; to engage the service of.
  3. Đảm nhiệm, giữ chức vụđộng từngoại động từ (transitive)To fill or hold (an official position or role).
  4. Thu hút, giữ sự chú ýđộng từngoại động từ (transitive)To hold the attention of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. occupyNguyên thể (infinitive)
  2. occupiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. occupiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. occupyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • occupy sthchiếm cái gì, chiếm đóng cái gì
  • occupy sb/sth/yourselflàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộna game that will occupy the kids for hourstrò chơi sẽ làm lũ trẻ bận rộn suốt nhiều giờ
  • occupy sb/sth/yourself with sb/sthlàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộn với ai/cái gìShe occupied herself with routine office tasks.Cô ấy bận rộn với các công việc văn phòng thường nhật.
  • occupy sb/sth/yourself (in) doing sthlàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộn làm gìShe occupied herself doing routine office tasks.Cô ấy bận rộn làm các công việc văn phòng thường nhật.

Cụm từ (phrase)

occupy a buildingChiếm tòa nhà
occupy a positionGiữ một vị trí
occupy a seatChiếm chỗ ngồi
occupy spaceChiếm không gian
occupy the marketChiếm lĩnh thị trường
occupy timeChiếm thời gian
occupy the mindChiếm tâm trí
occupy the spaceChiếm không gian

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Chiếm (không gian, diện tích)
  1. ngoại động từ (transitive)To fill space.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioccupien
  2. từ tiếng Pháp cổoccuper
  3. từ tiếng Latinhoccupō“to take possession of, seize, occupy, take up, employ”

Cùng gốc (doublet)occupate

Ví dụ

  • .Bộ phim đã chiếm mất ba giờ đồng hồ của tôi.
  • .Bộ phim đã khiến tôi bận rộn trong suốt ba giờ.
  • .Tôi đảm nhiệm vị trí phó ban bắt mèo.

AI