Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chiếm, lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To fill.
- Chiếm dụng, làm cho bận rộnđộng từngoại động từ (transitive)To possess or use the time or capacity of; to engage the service of.
- Đảm nhiệm, giữ chức vụđộng từngoại động từ (transitive)To fill or hold (an official position or role).
- Thu hút, giữ sự chú ýđộng từngoại động từ (transitive)To hold the attention of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- occupy sthchiếm cái gì, chiếm đóng cái gì
- occupy sb/sth/yourselflàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộna game that will occupy the kids for hourstrò chơi sẽ làm lũ trẻ bận rộn suốt nhiều giờ
- occupy sb/sth/yourself with sb/sthlàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộn với ai/cái gìShe occupied herself with routine office tasks.Cô ấy bận rộn với các công việc văn phòng thường nhật.
- occupy sb/sth/yourself (in) doing sthlàm cho ai/cái gì/chính mình bận rộn làm gìShe occupied herself doing routine office tasks.Cô ấy bận rộn làm các công việc văn phòng thường nhật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| occupy a building | Chiếm tòa nhà | |
| occupy a position | Giữ một vị trí | |
| occupy a seat | Chiếm chỗ ngồi | |
| occupy space | Chiếm không gian | |
| occupy the market | Chiếm lĩnh thị trường | |
| occupy time | Chiếm thời gian | |
| occupy the mind | Chiếm tâm trí | |
| occupy the space | Chiếm không gian |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Chiếm (không gian, diện tích)
- ngoại động từ (transitive)To fill space.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc occupyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioccupien
- từ tiếng Pháp cổoccuper
- từ tiếng Latinhoccupō“to take possession of, seize, occupy, take up, employ”
Cùng gốc (doublet)occupate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bộ phim đã chiếm mất ba giờ đồng hồ của tôi.
- .Bộ phim đã khiến tôi bận rộn trong suốt ba giờ.
- .Tôi đảm nhiệm vị trí phó ban bắt mèo.