Nghĩa chính
- Người đương nhiệmdanh từA person who occupies an office or a position.
- Người cư ngụdanh từA person who occupies a place.
- Người ngồi trong xedanh từA person sitting in a car or other vehicle.
- Chủ sở hữu, người thuêdanh từThe owner or tenant of a property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- occupantDạng gốc (base form)
- occupantsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- người đương nhiệm tại Phòng Bầu dục
- , . .Tôi nhìn sang nhà Radley, mong thấy người cư ngụ bí ẩn đang tắm nắng trên chiếc xích đu. Chiếc xích đu trống không.
- .Gabor không phải là người duy nhất ở trong ngôi nhà đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc occupantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha