Dịch

占领

佔領
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: chiêm lãnh
zhàn lǐng

Nghĩa chính

  1. chiếm lĩnh, chiếm đóngđộng từTo capture and control a place, position, or thing by force.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

占
zhànchiêm
Bộ: 卜 · bốc (xem bói)5 nét
divine; observe; versify
领
lǐnglãnh
Bộ: 頁 · hiệt (đầu, trang giấy)11 nét
neck; collar; lead, guide

Cụm từ (phrase)

占领领土Chiếm đóng lãnh thổ

Ví dụ

  • ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
  • 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

AI