Dịch

employ

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tuyển dụngđộng từTo retain (someone) as an employee.
  2. Sử dụng, vận dụngđộng từTo use (someone or something) for a job or task.
  3. Làm bận rộn, chiếm lấyđộng từTo make busy; to preoccupy.
  4. Sự làm thuê, sự làm côngdanh từThe state of being an employee; employment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. employNguyên thể (infinitive)
  2. employsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. employedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. employingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • employ sbthuê aiHow many people does the company employ?Công ty đang thuê bao nhiêu nhân viên?
  • employ sb as sththuê ai làm gìFor the past three years he has been employed as a firefighter.Trong ba năm qua, anh ấy làm lính cứu hỏa.
  • employ sb in sththuê ai làm việc trong ngành gìTwenty eight per cent of the workforce is employed in agriculture.Hai mươi tám phần trăm lực lượng lao động làm việc trong ngành nông nghiệp.
  • employ sb on sththuê ai làm việc gìFrom 1510 he was employed on projects for the emperor.Từ năm 1510, ông được thuê làm các dự án cho hoàng đế.
  • employ sb to do sththuê ai làm gìA number of people have been employed to deal with the backlog of work.Nhiều người đã được thuê để giải quyết khối lượng công việc đang tồn đọng.
  • employ sthsử dụng cái gìto employ a technique/strategy/tacticsử dụng kỹ thuật/chiến lược/chiến thuật

Cụm từ (phrase)

directly employTrực tiếp tuyển dụng
employ a methodSử dụng một phương pháp
employ a strategyÁp dụng một chiến lược
employ a techniqueÁp dụng một kỹ thuật
employ someoneThuê ai đó
in someone's employLàm thuê cho ai
employ a steam engine to crack a nutđộng từThực hiện một nhiệm vụ đơn giản một cách quá phức tạp
be in the employ of someonecụm từLàm việc cho ai

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tuyển dụng
  1. Tuyển dụng, thuêTo provide (someone) with a new job; to hire.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiemploien
  2. từ tiếng Anglo-Normanemploier
  3. từ tiếng Pháp cổemploiier“to entangle, fabricate, to make use of”

Cùng gốc (doublet)implyimplicate

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápemploi“job, employment”

Ví dụ

  • .Tên trộm đã dùng một thanh xà beng để đột nhập vào.
  • , , ; / , : / :Ta nghe rừng cây cùng dòng nước xa xôi gầm vang; hay chẳng nghe thấy gì, vui sướng như một cậu bé: mùa dễ chịu đã chiếm trọn trái tim ta:
  • , , .Ban quản lý, vốn là những người bạn thân thiết, vừa thuê một bếp trưởng mới.

AI