Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tuyển dụngđộng từTo retain (someone) as an employee.
- Sử dụng, vận dụngđộng từTo use (someone or something) for a job or task.
- Làm bận rộn, chiếm lấyđộng từTo make busy; to preoccupy.
- Sự làm thuê, sự làm côngdanh từThe state of being an employee; employment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- employ sbthuê aiHow many people does the company employ?Công ty đang thuê bao nhiêu nhân viên?
- employ sb as sththuê ai làm gìFor the past three years he has been employed as a firefighter.Trong ba năm qua, anh ấy làm lính cứu hỏa.
- employ sb in sththuê ai làm việc trong ngành gìTwenty eight per cent of the workforce is employed in agriculture.Hai mươi tám phần trăm lực lượng lao động làm việc trong ngành nông nghiệp.
- employ sb on sththuê ai làm việc gìFrom 1510 he was employed on projects for the emperor.Từ năm 1510, ông được thuê làm các dự án cho hoàng đế.
- employ sb to do sththuê ai làm gìA number of people have been employed to deal with the backlog of work.Nhiều người đã được thuê để giải quyết khối lượng công việc đang tồn đọng.
- employ sthsử dụng cái gìto employ a technique/strategy/tacticsử dụng kỹ thuật/chiến lược/chiến thuật
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directly employ | Trực tiếp tuyển dụng | |
| employ a method | Sử dụng một phương pháp | |
| employ a strategy | Áp dụng một chiến lược | |
| employ a technique | Áp dụng một kỹ thuật | |
| employ someone | Thuê ai đó | |
| in someone's employ | Làm thuê cho ai | |
| employ a steam engine to crack a nutđộng từ | động từ | Thực hiện một nhiệm vụ đơn giản một cách quá phức tạp |
| be in the employ of someonecụm từ | cụm từ | Làm việc cho ai |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tuyển dụng
- Tuyển dụng, thuêTo provide (someone) with a new job; to hire.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc employNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tên trộm đã dùng một thanh xà beng để đột nhập vào.
- , , ; / , : / :Ta nghe rừng cây cùng dòng nước xa xôi gầm vang; hay chẳng nghe thấy gì, vui sướng như một cậu bé: mùa dễ chịu đã chiếm trọn trái tim ta:
- , , .Ban quản lý, vốn là những người bạn thân thiết, vừa thuê một bếp trưởng mới.