implicate
C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm liên lụy, lôi kéo vàođộng từngoại động từ (transitive)đi với inTo show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way.
- Ngụ ý, kéo theođộng từngoại động từ (transitive)To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment.
- Hàm ýđộng từTo imply without entailing; to have as an implicature.
- Ẩn ý, điều ngụ ýdanh từThe thing implied.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implicateNguyên thể (infinitive)
- implicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- implicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- implicatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- implicate sb (in sth)lôi kéo ai (vào việc gì)
- implicate sth (in/as sth)cho thấy cái gì (là nguyên nhân của việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| implicate order | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Tết lại
- Tết lại, xoắn vào nhauTo fold or twist together, intertwine, interlace, entangle, entwine.
Ví dụ
- .Bằng chứng cho thấy sự liên lụy của ban quản lý cấp cao trong âm mưu này.
- Nixon's ?Chuyến thăm Trung Quốc của Nixon có ngụ ý gì đối với Nga?
- .Anh ấy từ chối nói bất cứ điều gì có thể làm liên lụy đến bạn bè mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc implicateNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- involvedđồng nghĩathường dùng khi dính líu vào sai phạm hoặc tội lỗi