Dịch

implication

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ẩn ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of implicating.
  2. Sự dính líu, sự liên candanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being implicated.
  3. Hệ quả, tác độngdanh từđếm được (countable)A possible, or indirect, effect or result of a decision or action.
  4. Ngụ ý, hàm ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An implying, or that which is implied, but not expressed; an inference, or something which may fairly be understood, though not expressed in words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implicationDạng gốc (base form)
  2. implicationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • implication (of sth) for sthhệ lụy (của cái gì) đối với cái gìThe development of the site will have implications for the surrounding countryside.Việc phát triển khu đất này sẽ gây ra những hệ lụy đối với vùng nông thôn xung quanh.
  • implication (that…)ý nói (rằng…)I resent the implication that I don't care about my father.Tôi không hài lòng với ý nói rằng tôi không quan tâm đến cha mình.
  • by implicationtheo đó, gián tiếpHe criticized the Director and, by implication, the whole of the organization.Ông ấy chỉ trích Giám đốc và gián tiếp chỉ trích toàn bộ tổ chức.
  • implication (of sb) (in sth)sự dính líu (của ai) (vào việc gì)

Cụm từ (phrase)

by implicationTheo ngụ ý
clear implicationHàm ý rõ ràng
important implicationHệ quả quan trọng
political implicationHệ quả chính trị
practical implicationHệ quả thực tế
serious implicationHệ quả nghiêm trọng
strict implicationdanh từHàm ý quan trọng được thực hiện bởi toán tử cần thiết từ logic phương thức
material implicationdanh từĐồng nghĩa với material conditional

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phép kéo theo
  1. đếm được (countable)The connective in propositional calculus that, when joining two predicates A and B in that order, has the meaning "if A is true, then B is true".

Nguồn gốc (etymology)

implicate-ion

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimplication
  2. từ tiếng Latinhimplicationem

Ví dụ

  • , : , .Dù con số đó dự kiến sẽ tăng nhẹ trở lại mức dương trong thập kỷ này, việc có ít trẻ em hơn ngày nay tạo ra một hệ quả rõ rệt cho ngày mai: ít người trưởng thành hơn để làm người tiêu dùng, lao động và nộp thuế.
  • , , , .Nhưng chúng ta cũng có thể giữ thái độ phân tích hơn đối với những biểu hiện này, nhìn nhận các chuyển động chỉ đơn thuần là việc tiến lại gần, chạm vào và rời đi mà không hàm ý hình này khiến hình kia chuyển động.
  • .Hàm ý đã quá rõ ràng.

AI