Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điều khiển khéo léođộng từngoại động từ (transitive)To move, arrange or operate something using the hands
- Thao túng, kiểm soát, can thiệpđộng từngoại động từ (transitive)To influence, manage, direct, control or tamper with something
- Nắn, nắn chỉnh, xoa bópđộng từngoại động từ (transitive)To handle and move a body part, either as an examination or for a therapeutic purpose
- Thao túng, điều khiển, lợi dụngđộng từngoại động từ (transitive)To influence or control someone in order to achieve a specific purpose, especially one that is unknown to the one being manipulated and beneficial to the manipulator; to use
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- manipulateNguyên thể (infinitive)
- manipulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- manipulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- manipulatingPhân từ I (present participle)
- manipulator (bất quy tắc)Người làm (agent noun)
Người làm không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- manipulate sb/sththao túng ai/cái gìShe uses her charm to manipulate people.Cô ấy dùng sức quyến rũ của mình để thao túng mọi người.
- manipulate sb into sth/into doing sththao túng ai để làm gì/để đạt được cái gìThey managed to manipulate us into agreeing to help.Họ đã thao túng được chúng tôi đồng ý giúp đỡ.
- manipulate sthđiều khiển, vận dụng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cleverly manipulate | Khéo léo thao túng | |
| manipulate data | Thao túng dữ liệu | |
| manipulate information | Thao túng thông tin | |
| manipulate public opinion | Thao túng dư luận | |
| manipulate someone into doing something | Thao túng ai làm gì | |
| manipulate the market | Thao túng thị trường | |
| manipulated variabledanh từ | danh từ | Biến trong một thí nghiệm khoa học được thay đổi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thao tác bằng tay
- nội động từ (intransitive)Thao tác bằng tay, thao tácTo use the hands, especially in scientific experiments.
Họ từ (word family)
cùng gốc manipulateNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ manipulation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Phần mềm này có thể chỉnh sửa hình ảnh một cách dễ dàng.
- .Cô ấy biết cách thao túng người khác để đạt được mục đích của mình.
- .Anh ấy đã cố thao túng cô ấy.