Nghĩa chính
- Sự thao tác; lôi kéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of manipulating or the state of being manipulated.
- Kỹ thuật nắn chỉnh, thủ thuật taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The skillful use of the hands in, for example, chiropractic.
- Sự thao túng tâm lý, thao túngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The usage of psychological influence over a person, event, or situation to gain a desired outcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manipulationDạng gốc (base form)
- manipulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crowd manipulationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng có chủ ý các kỹ thuật tâm lý để định hướng hành vi của đám đông |
| object manipulationdanh từ | danh từ | Nghệ thuật biểu diễn thao tác một hoặc nhiều đồ vật, chủ yếu sử dụng cơ thể của một người |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmanipulation
- từ tiếng Pháp cổmanipule
- từ tiếng Latinhmanipulus
Họ từ (word family)
cùng gốc manipulationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dealer's .Các thao tác của người chia bài có thể đã lấy bớt bài khỏi bộ bài.
- , .Sau vài phút nắn chỉnh mỗi tuần, cô ấy đã giảm được cơn đau cổ trong nhiều ngày.
- .Cố vấn đã có thể tiếp cận thiếu niên đang gặp khủng hoảng thông qua sự thao túng tâm lý tích cực.