manipulación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/manipulaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự thao túngdanh từmanipulation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manipulaciónDạng gốc (base form)
- manipulacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manipulación de alimentos | Chưa có nghĩa | |
| manipulación de datos | Chưa có nghĩa | |
| manipulación de información | Chưa có nghĩa | |
| manipulación de mercado | Chưa có nghĩa | |
| manipulación genética | Chưa có nghĩa | |
| manipulación psicológica | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ bức ảnh này đã bị thao túng không?
- .Chính phủ bị cáo buộc thao túng thông tin.
- .Giấy bị hư hỏng đến mức tan rã ngay lần đầu thao túng.