pedipulate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xử lý, vận hành hoặc điều khiển bằng chân hoặc bàn chân, đặc biệt là một cách khéo léođộng từngoại động từ (transitive)To handle, operate, or control with the foot or feet, especially in a skillful manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc pedipulateVí dụ
- , . — .
- , , athe , organist's Henry's .