Dịch

brook

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Suối nhỏđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To bear; endure; support; put up with; tolerate.
  2. Tận dụng, hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To enjoy the use of; make use of; profit by; to use, enjoy, possess, or hold.
  3. Suối, dòng suốidanh từA body of running water smaller than a river; a small stream.
  4. Đồng cỏ ngập nước, vùng đất lầydanh từA water meadow, or (in the plural) low, marshy ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brookNguyên thể (infinitive)
  2. brooksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brookingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brook criticismChịu đựng sự chỉ trích
brook delayChịu đựng sự chậm trễ
brook interferenceChịu đựng sự can thiệp
brook noKhông chấp nhận
brook oppositionChịu đựng sự phản đối
brook refusalChịu đựng sự từ chối
By Brookdanh từ riêngCon sông ở Wiltshire, Anh, có chiều dài ngắn ở Somerset tại Batheaston và Bathford, nơi nó nhập vào sông Bristol Avon
Rye Brookdanh từ riêngNgôi làng ở quận Westchester, New York

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xứng đáng
  1. ngoại động từ (transitive)To earn; deserve.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suối nhỏ
Tận dụng
Xứng đáng

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrouken“to use, enjoy”
  2. từ tiếng Anh cổbrūcan“to enjoy, brook, use, possess, partake of, spend”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brūkan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrook
  2. từ tiếng Anh cổbrōc“brook; stream; torrent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brōk“stream”

Ví dụ

  • không chấp nhận sự từ chối
  • girl’s : , , , .Tinh thần của cô gái sẽ không chấp nhận một người chồng trong những điều kiện như vậy: cô không định tiến tới chỉ vì Pen chọn cầm chiếc khăn tay, và giọng điệu của cô khi trả lời Arthur cho thấy quyết tâm độc lập của mình.
  • [] . ¶[…] linen-press , , gun-carriage; , , ,[…].Nhưng lúc đó tôi có khẩu súng hỏa mai [khổng lồ] bên cạnh để bảo vệ. [...] Tủ đựng khăn trải giường và một chiếc rương đặt trên đó tạo thành một giá súng rất tốt; và khi đặt như vậy, tôi có thể nhắm ra ngoài cửa sổ vào con ngựa cái già đang ăn cỏ trên đồng cỏ bên cạnh con suối, [...]

AI