brookside
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở bên một con suốitính từkhông so sánh (not comparable)On the side of a brook.
- Bên một con suốidanh từThe side of a brook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brooksideDạng gốc (base form)
- brooksidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stirchley and Brooksidedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Telford và Wrekin, Shropshire, Anh, bao gồm những địa điểm được nêu tên |