Dịch

deserve

B1động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɪˈzɜːv/US/dɪˈzɝv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xứng đángđộng từngoại động từ (transitive)To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deserveNguyên thể (infinitive)
  2. deservesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deservedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deservingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deserve sthđáng được cái gìYou deserve a rest after all that hard work.Bạn đáng được nghỉ ngơi sau tất cả công việc vất vả đó.
  • deserve to do sthđáng được làm gìThey didn't deserve to win.Họ không đáng được thắng.
  • deserve doing sthđáng được làm gìSeveral other points deserve mentioning.Vài điểm khác đáng được nhắc đến.

Cụm từ (phrase)

good boys deserve fudge alwayscụm từMột cách ghi nhớ các nốt được tìm thấy trên các dòng của khuông nhạc trầm: G, B, D, F, A
deserve creditXứng đáng được ghi công
deserve a mentionĐáng được nhắc tên
deserve punishmentĐáng bị phạt
deserve acknowledgementXứng đáng được công nhận
deserved prizeGiải thưởng xứng đáng
deserved outcomeKết quả xứng đáng
deserved respectSự tôn trọng xứng đáng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đáng được
  1. Đáng được, xứng với, giành đượcTo earn, win.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xứng đáng
Đáng được

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideserven
  2. từ tiếng Pháp cổdeservir
  3. từ tiếng Latinhdēserviō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúa lấy ít hơn tội lỗi của ngươi mà ngươi xứng đáng.
  • có công với tổ quốc
  • đáng khen thưởng, đáng ca ngợi

AI