Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thu hoạchđộng từngoại động từ (transitive)To cut (for example a grain) with a sickle, scythe, or reaping machine.
- Gặt, thu hoạchđộng từngoại động từ (transitive)To gather (e.g. a harvest) by cutting.
- Thu được, gặt hái, nhận lấyđộng từngoại động từ (transitive)To obtain or receive as a reward, in a good or a bad sense.
- Bó lúa, bó ngũ cốcdanh từA bundle of grain; a handful of grain laid down by the reaper as it is cut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- reapNguyên thể (infinitive)
- reapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reap'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- reapingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reap sthgặt hái được cái gì
- reap (sth)gặt (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reap the benefitsđộng từ | động từ | Gặt hái lợi ích |
| reap the whirlwindđộng từ | động từ | Dạng tỉnh lược của sow the wind: gặt cơn lốc |
| reap the harvestđộng từ | động từ | Gặt hái thành quả |
| as you sow, so shall you reapcụm từ | cụm từ | Gieo nhân nào gặt quả nấy |
| reap hookdanh từ | danh từ | Cái liềm |
| reap-timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với reaping time |
| reap-silverdanh từ | danh từ | Vào thời Trung cổ ở Anh, tiền mà những tá điền nô lệ phải trả cho lãnh chúa của họ thay vì thu hoạch ngô hoặc ngũ cốc của ông ta |
| Siem Reapdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Campuchia |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thu hồi tiến trình con
- ngoại động từ (transitive)To terminate a child process that has previously exited, thereby removing it from the process table.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reapNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirepen
- từ tiếng Anh cổrēopan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīpan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- haruest , , haruest.Và khi các ngươi gặt mùa màng trên đất mình, chớ gặt tận các góc ruộng, cũng đừng mót lại mùa màng của mình.
- , .Cho đến khi tiến trình con được thu hồi, nó có thể được liệt kê trong bảng tiến trình dưới dạng tiến trình thây ma hoặc tiến trình chết.
- .Bạn gieo gì sẽ gặt nấy.