Dịch

reap

C1động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹip/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thu hoạchđộng từngoại động từ (transitive)To cut (for example a grain) with a sickle, scythe, or reaping machine.
  2. Gặt, thu hoạchđộng từngoại động từ (transitive)To gather (e.g. a harvest) by cutting.
  3. Thu được, gặt hái, nhận lấyđộng từngoại động từ (transitive)To obtain or receive as a reward, in a good or a bad sense.
  4. Bó lúa, bó ngũ cốcdanh từA bundle of grain; a handful of grain laid down by the reaper as it is cut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. reapNguyên thể (infinitive)
  2. reapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reap'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. reapingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reap sthgặt hái được cái gì
  • reap (sth)gặt (cái gì)

Cụm từ (phrase)

reap the benefitsđộng từGặt hái lợi ích
reap the whirlwindđộng từDạng tỉnh lược của sow the wind: gặt cơn lốc
reap the harvestđộng từGặt hái thành quả
as you sow, so shall you reapcụm từGieo nhân nào gặt quả nấy
reap hookdanh từCái liềm
reap-timedanh từĐồng nghĩa với reaping time
reap-silverdanh từVào thời Trung cổ ở Anh, tiền mà những tá điền nô lệ phải trả cho lãnh chúa của họ thay vì thu hoạch ngô hoặc ngũ cốc của ông ta
Siem Reapdanh từ riêngThành phố ở Campuchia

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thu hồi tiến trình con
  1. ngoại động từ (transitive)To terminate a child process that has previously exited, thereby removing it from the process table.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thu hoạch
Thu được
Bó lúa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirepen
  2. từ tiếng Anh cổrēopan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīpan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • haruest , , haruest.Và khi các ngươi gặt mùa màng trên đất mình, chớ gặt tận các góc ruộng, cũng đừng mót lại mùa màng của mình.
  • , .Cho đến khi tiến trình con được thu hồi, nó có thể được liệt kê trong bảng tiến trình dưới dạng tiến trình thây ma hoặc tiến trình chết.
  • .Bạn gieo gì sẽ gặt nấy.

AI