Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Việc thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of gathering the ripened crop; harvesting.
- Sản lượng thu hoạch, vụ mùadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The yield of harvesting, i.e., the gathered crops or fruits.
- Thành quả, kết quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The product or result of any exertion or course of action; reward or consequences.
- Thu hoạch, gặt háiđộng từngoại động từ (transitive)To bring in a harvest; reap; glean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harvestNguyên thể (infinitive)
- harvestsSố nhiều (plural)
- harvestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harvestingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- harvest (sth)thu hoạch (cái gì)
- harvest sthlấy cái gì
- harvest sth (from sth)thu hoạch cái gì (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bumper harvest | Vụ mùa bội thu | |
| harvest festivaldanh từ | danh từ | Lễ hội thu hoạch |
| harvest seasondanh từ | danh từ | Mùa thu hoạch |
| poor harvest | Vụ mùa thất bát | |
| reap the harvestđộng từ | động từ | Gặt hái thành quả |
| wheat harvest | Vụ thu hoạch lúa mì | |
| harvest timedanh từ | danh từ | Thời điểm trong năm diễn ra vụ thu hoạch |
| harvest homedanh từ | danh từ | Việc thu hoạch và mang lúa về nhà |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Mùa thu hoạch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mùa thu hoạch, vụ gặtThe season of gathering ripened crops; specifically, the time of reaping and gathering grain.
Họ từ (word family)
cùng gốc harvestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiharvest
- từ tiếng Anh cổhærfest“autumn, harvest-time; August”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*harbist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Mưa liên miên khiến việc thu hoạch năm nay trở thành một cơn ác mộng.
- wheat-ears , , .Hester Earle và Violet Wayne đang di chuyển quanh lối đi với những bó lúa mì và dây thường xuân, vì lễ tạ ơn thu hoạch sắp được tổ chức, trong khi mục sư đứng đợi chỉ dẫn của họ trên bậc thềm điện thờ với một nắm lớn hoa lay ơn màu đỏ thẫm.
- pope's .Nguồn thu chính của giáo hoàng đến từ năm thánh.