Dịch

年

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nên
nián

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nămdanh từyear; a period of 365 or 366 days, or used as a unit of time

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

年
niánnên
Bộ: 干 · can (can, khô)6 nét
year; new-years; person's age

Cụm từ (phrase)

今年Năm nay
去年Năm ngoái, năm trước
年级Khối lớp
年轻Trẻ, trẻ trung
新年Năm mới
明年Năm sau
过年Đón tết
年代Thập niên, những năm

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Ngũ cốc
  1. Ngũ cốc, lúagrain

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã chết ba năm trước.
  • ?Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • 。Vài năm đã trôi qua.

AI