Dịch

y

A1ký hiệu (symbol)danh từ (noun)trạng từ (adverb)trợ từ (particle)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sao, tại saotrạng từA1không so sánh (not comparable)an informal short form of why, especially in messages and quick notes.
  2. vâng, ừ, cótrợ từA1an informal short form of yes used to agree or give an affirmative answer.
  3. nămdanh từA1a short form of year used in dates, forms, and records.
  4. chữ cái Y, chữ Yký hiệuA1the 25th letter of the English alphabet, written Y.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. yDạng gốc (base form)
  2. ysSố nhiều (plural)
  3. y's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

generation ydanh từ riêngThế hệ Y
y chromosomedanh từNhiễm sắc thể Y
letter yChữ cái y
uppercase yChữ y in hoa
y'allđại từ, từ hạn định, động từBạn (số nhiều)
y'aretừ viết tắtDạng rút gọn của ye + are
all y'alltừ hạn địnhNhóm đã nói hoặc viết thư cho
-yhậu tốĐược thêm vào danh từ và tính từ để tạo thành tính từ có nghĩa là “có đặc tính của”, “liên quan đến người ám chỉ” hoặc “tương tự với nó”

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của 'youth' (thanh thiếu niên)
  1. Abbreviation of youth, usually followed by an age appropriate for the content so marked.

Ví dụ

  • "" ?Chữ "Y" là phụ âm hay nguyên âm?
  • 8 .Hãy xem các câu hỏi sau được chọn từ bài kiểm tra và ước tính tỷ lệ học sinh Lớp 8 mà bạn nghĩ sẽ trả lời đúng.
  • ' ?Sao mày không hỏi về chuyện đó?

AI