Dịch

u

A1ký hiệu (symbol)danh từ (noun)đại từ (pronoun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/uː/US/ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bạn, cậu, màyđại từA1informal abbreviation for 'you', used in text messages and online chat
  2. chữ u, chữ cái udanh từA1the 21st letter of the modern English alphabet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. uDạng gốc (base form)
  2. usSố nhiều (plural)
  3. u's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. uesSố nhiều (plural)
  5. urself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
  6. urselves (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều, phản thân và phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

capital UChữ U in hoa
see uHẹn gặp lại bạn
thank uthán từ(chủ yếu là từ lóng Internet, nhắn tin, viết tắt) Cảm ơn, cám ơn
U$danh từĐô la Mỹ
u/sdanh từ, tính từViết tắt của unserviceable
U/Atrạng từViết tắt của Under Agreement: cho thấy một niềm tin không thể hủy ngang
-u-liên tố, trung tốNguyên âm liên kết được chèn vào giữa hai hình vị, để dễ phát âm mà không đóng góp vào ý nghĩa
Man Udanh từ riêngDạng rút gọn của Manchester United Football Club

3 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chữ cái U
  1. The twenty-first letter of the English alphabet, called u and written in the Latin script.

Họ từ (word family)

cùng gốc u

Ví dụ

  • , .Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
  • "() ? (..) ..."Ai biết được là tôi muốn ả chết chứ? vì tôi chỉ nói với bạn và (D.B.) thôi, nên trừ khi bạn nói cho ai đó ...
  • ...Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.

AI