Dịch

el

C2danh từ (noun)số từ (numeral)mạo từ (article)
Hay gặp
US/ɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. E-lờdanh từThe name of the Latin script letter L/l.
  2. Đường sắt trên cao, tàu điện trên caodanh từAn elevated railway, especially for specific systems such as the metro in Chicago (informal)
  3. Mười mộtsố từThe cardinal number occurring after dek and before do in a duodecimal system. Written ↋, decimal value 11.
  4. Cái, ngườimạo từThe (sometimes where "the" would not occur in normal English).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elDạng gốc (base form)
  2. elsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el-tiền tốHình thức được lấy bởi en- trước phụ âm l giống như hình elip và hình elip)->, vì nó đồng hóa vị trí phát âm
-elhậu tốHậu tố tạo thành danh từ, ban đầu biểu thị một nhạc cụ, từ các động từ, thường được đánh vần là -le ngoại trừ sau n và e
El Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
El Saucedanh từ riêngThị trấn ở tỉnh La Union, El Salvador
El Salvadordanh từ riêngEn Xan-va-đo
El Pasodanh từ riêngThành phố El Paso
El Doradodanh từ riêngThủ lĩnh bộ lạc Muisca phủ bụi vàng lên người
El Teldanh từ riêngBiệt danh của Terry Venables (1943–2023), cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người Anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chữ el
  1. Chữ el, chữ лThe name of the Cyrillic script letter Л / л

Họ từ (word family)

cùng gốc el

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh cổel
  2. từ tiếng Latinhel
mạo từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhael

Ví dụ

  • , , spell'd , .Từ length, vốn chỉ chứa bốn âm l e ng th, thường được đánh vần thế này: el ee en gee tee aitch.
  • 53 4, 1938.Đoạn chính của tuyến tàu điện trên cao Sixth Avenue từ Phố Morris đến Đại lộ số 9 và Phố số 53 đã đóng cửa vào ngày 4 tháng 12 năm 1938.
  • .Anh ấy đã leo lên ngọn núi El Capitan.

AI