Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- E-lờdanh từThe name of the Latin script letter L/l.
- Đường sắt trên cao, tàu điện trên caodanh từAn elevated railway, especially for specific systems such as the metro in Chicago (informal)
- Mười mộtsố từThe cardinal number occurring after dek and before do in a duodecimal system. Written ↋, decimal value 11.
- Cái, ngườimạo từThe (sometimes where "the" would not occur in normal English).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elDạng gốc (base form)
- elsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el-tiền tố | tiền tố | Hình thức được lấy bởi en- trước phụ âm l giống như hình elip và hình elip)->, vì nó đồng hóa vị trí phát âm |
| -elhậu tố | hậu tố | Hậu tố tạo thành danh từ, ban đầu biểu thị một nhạc cụ, từ các động từ, thường được đánh vần là -le ngoại trừ sau n và e |
| El Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| El Saucedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Union, El Salvador |
| El Salvadordanh từ riêng | danh từ riêng | En Xan-va-đo |
| El Pasodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố El Paso |
| El Doradodanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ lĩnh bộ lạc Muisca phủ bụi vàng lên người |
| El Teldanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Terry Venables (1943–2023), cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chữ el
- Chữ el, chữ лThe name of the Cyrillic script letter Л / л
Họ từ (word family)
cùng gốc elTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh cổel
- từ tiếng Latinhel
mạo từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhael
Ví dụ
- , , spell'd , .Từ length, vốn chỉ chứa bốn âm l e ng th, thường được đánh vần thế này: el ee en gee tee aitch.
- 53 4, 1938.Đoạn chính của tuyến tàu điện trên cao Sixth Avenue từ Phố Morris đến Đại lộ số 9 và Phố số 53 đã đóng cửa vào ngày 4 tháng 12 năm 1938.
- .Anh ấy đã leo lên ngọn núi El Capitan.