el-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Hình thức được lấy bởi en- trước phụ âm l giống như hình elip và hình elip)->, vì nó đồng hóa vị trí phát âmtiền tốThe form taken by en- before the consonant l like ellipse and elliptical)-->, as it assimilates place of articulation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kelb-el-bahrdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với elongate tigerfish |
| Ksar el-Kebirdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc |
| Tell el-Amarnadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm hiện đại của thành phố cổ Akhetaten ở Ai Cập, được Akhenaten xây dựng để vinh danh vị thần Aten của Ai Cập |
| Saguia el-Hamradanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai vùng lãnh thổ (vùng lãnh thổ còn lại là Río de Oro) hình thành nên tỉnh Sahara thuộc Tây Ban Nha sau năm 1969 |
| Sharm el-Sheikhdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Ai Cập, ở mũi phía nam của Bán đảo Sinai |
| Shubra el-Kheimadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn ở Ai Cập |
| Tell el-Muqayyardanh từ riêng | danh từ riêng | Tên hiện đại của thành phố Ur ở Iraq |