Dịch

le

C2mạo từ (article)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mạo từ xác định tiếng Phápmạo từthe

Cụm từ (phrase)

Le Pendanh từ riêngMột họ từ tiếng Pháp
-lehậu tốHậu tố thường xuyên của động từ, biểu thị sự lặp lại hoặc liên tục
LE LLdanh từ riêngViết tắt của Low Energy Link Layer
Le-Ledanh từ riêngLeona Lewis (sinh 1985), ca sĩ, diễn viên người Anh
Le Roydanh từ riêngTên riêng của nam giới được chuyển từ họ
Le Goddanh từ riêngBiệt danh của Matthew Le Tissier
Le Marsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Plymouth, Iowa, Hoa Kỳ
Le Granddanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Cạnh
  1. Cạnh, gầnNext to, near (still used in some place names).

Họ từ (word family)

cùng gốc le

Nguồn gốc (etymology)

mạo từ
  1. mượn từ tiếng Pháple“the”
giới từ
  1. từ tiếng Pháp cổlez“side”

Ví dụ

  • " Peura".Giới trẻ thích "Le Peura".

AI