Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã dẫn dắt, đã dẫn đếnđộng từA2Simple past and past participle of the verb lead.
- được dẫn dắt, được chỉ đạotính từB2không so sánh (not comparable)Under the control or leadership of someone or something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| led by someone | Do ai dẫn dắt | |
| led to something | Đã dẫn đến cái gì | |
| one thing led to anothercụm từ | cụm từ | Từ một sự kiện này, một loạt các bước đi không đáng kể sẽ dẫn đến một sự kiện khác |
| nose-ledtính từ | tính từ | Bị cai trị và bị lừa hoàn toàn |
| led horsedanh từ | danh từ | Con ngựa dự phòng được người hầu hoặc người phục vụ dẫn đi |
| market-ledtính từ | tính từ | Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng |
| led captaindanh từ | danh từ | Người bạn đồng hành khúm núm |
| Led Zepdanh từ riêng | danh từ riêng | Ban nhạc rock Led Zeppelin |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Do người đại diện quản lý
- không so sánh (not comparable)Of a farm, etc.: managed by a deputy instead of the owner or tenant in person.
Họ từ (word family)
cùng gốc ledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .GPS dẫn tôi đến đường cụt đằng sau nhà thờ.
- , , ...Tôi không phải là tê giác, tôi không phải hổ, nhưng có gì đó thôi thúc tôi đến với thiên nhiên khô cằn này.