Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
market-led
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Influenced or determined by the needs and wishes of consumers.
Ví dụ
To
protect
essential
projects
,
the
market-led
investment
initiative
that
was
intended
as
a
mechanism
for
private
sector
investment
in
the
rail
network
should
be
revived
.
AI
1
Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng
1
Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng
1
Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng