ze
C2danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên chữ cái З/з trong bảng Cyrillicdanh từThe name of the Cyrillic script letter З / з.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zeDạng gốc (base form)
- zesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Đại từ ngôi thứ ba trung tính
- a gender-neutral third-person singular subject pronoun, equivalent to singular they, and coordinate with gendered pronouns he and she.
Ví dụ
- . . . , .Nhưng tôi biết ze thuộc giới tính nào. Điều đó từng ảnh hưởng đến tôi. Nhưng giờ tôi nói chuyện với hir như một người bình thường. Ý tôi là, không nghĩ về việc ze là ai.
- ... .Ze không thể là nạn nhân của quấy rối tình dục đối với chính hir... hiện tại là vậy.
- .Ze nắm lấy tay phải của tôi bằng tay của hir và nắm chặt lại thành nắm đấm.
Họ từ (word family)
cùng gốc zeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanzij