Dịch

zest

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vỏ chanh camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The outer skin of a citrus fruit, used as a flavouring or garnish.
  2. Vị đậm đàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)General vibrance of flavour.
  3. Sự nhiệt tình, niềm hào hứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enthusiasm; keen enjoyment; exciting and interesting; relish or gusto; a state of being zesty.
  4. Bào vỏ cam chanhđộng từTo scrape the zest from a fruit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zestNguyên thể (infinitive)
  2. zestsSố nhiều (plural)
  3. zestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • zest (for sth)sự hăng hái (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

zest festdanh từNgười đàn ông đồng tính cực kỳ nữ tính hoặc khoa trương
zestos skipperdanh từEpargyreus zestos, một loài bướm thuộc họ Hesperiidae, được tìm thấy ở Caribe và Bắc Mỹ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bóng lộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)State of being a flamboyant or effeminate homosexual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nhiệt tình

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápzeste

Ví dụ

  • .Vỏ cam tạo nên hương vị đậm đà cho món ăn này.
  • , , .Anh tự cuốn thuốc lá từ một túi thuốc Bull Durham, làm rơi các vụn thuốc vào vại bia, điều này chắc chắn làm tăng thêm hương vị cho bia.
  • Mame .Cô Mame thực sự có niềm say mê cuộc sống.

AI