Nghĩa chính
- Có vị cay hoặc hăng; caytính từHaving a piquant or pungent taste; spicy.
- Nhiệt tìnhtính từZestful.
- (của một người đàn ông) Đồng tính rực rỡ hoặc nữ tínhtính từ(of a man) Flamboyantly or effeminately gay.
- Đồng tínhtính từGay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zestyDạng gốc (base form)
- zestierSo sánh hơn (comparative)
- more zestySo sánh hơn (comparative)
- most zestySo sánh nhất (superlative)
- zestiestSo sánh nhất (superlative)