Dịch

zesty

tính từ (adjective)
US/ˈzɛsti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có vị cay hoặc hăng; caytính từHaving a piquant or pungent taste; spicy.
  2. Nhiệt tìnhtính từZestful.
  3. (của một người đàn ông) Đồng tính rực rỡ hoặc nữ tínhtính từ(of a man) Flamboyantly or effeminately gay.
  4. Đồng tínhtính từGay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zestyDạng gốc (base form)
  2. zestierSo sánh hơn (comparative)
  3. more zestySo sánh hơn (comparative)
  4. most zestySo sánh nhất (superlative)
  5. zestiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI