Dịch

spice

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:spouseVợ chồng, bạn đời, chồng, vợ

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Gia vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aromatic or pungent plant matter (usually dried) used to season or flavor food.
  2. Độ caydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being spicy.
  3. Sự thú vị, sức hấp dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)Appeal, interest; an attribute that makes something appealing, interesting, or engaging.
  4. Nêm gia vịđộng từngoại động từ (transitive)To add spice or spices to; season.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spiceNguyên thể (infinitive)
  2. spicesSố nhiều (plural)
  3. spicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spice sth (up) (with sth)nêm nếm cái gì (bằng cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Chất neocannabinoid gây ảo giác
  1. không đếm được (uncountable)A psychoactive neocannabinoid.

Ví dụ

  • , , .Bản thân cây vani đã được chuyển từ Madagascar, nguồn cung cấp gia vị chính, sang Polynesia một thế kỷ trước.
  • ? .Bạn muốn mức độ cay nào cho món pad thai? Tôi khuyên bạn nên chọn cay nhẹ.
  • , ^([]) 18- .Honor, một học sinh trung học 18 tuổi, người nghĩ rằng mình chín chắn hơn các bạn cùng trang lứa và mong đợi cả Leslie và Bernie mang lại tình bạn cũng như sự thú vị cho cuộc sống của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispice
  2. từ tiếng Pháp cổespice
  3. từ tiếng Latinh muộnspeciēs“spice, good, ware”

Cùng gốc (doublet)species

Ngôn ngữ khác

AI