Dịch

spouse

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vợ chồng, bạn đời, chồng, vợdanh từB2A husband or wife in a legal marriage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spouseDạng gốc (base form)
  2. spousesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dependent spouseVợ hoặc chồng phụ thuộc
estranged spouseVợ hoặc chồng ly thân
former spouseVợ hoặc chồng cũ
surviving spousedanh từVợ hoặc chồng còn sống
work spousedanh từNgười đàn ông hoặc phụ nữ ở nơi làm việc mà một người có mối quan hệ đặc biệt giống như hôn nhân, với sự tin tưởng, chung thủy, chia sẻ những câu chuyện cười và kinh nghiệm cũng như mức độ trung thực hoặc cởi mở khác thường
ex-spousedanh từNgười phối ngẫu cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn)
First Spousedanh từVợ/chồng (hoặc bất kỳ ai có cấp bậc tương tự) của giám đốc điều hành của một quốc gia; đặc biệt là phu nhân của Chủ tịch nước một nước
military spousedanh từNgười có vợ hoặc chồng (vợ hoặc chồng) là thành viên lực lượng vũ trang của nước

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kết hôn
  1. Kết hôn, cướiTo wed; to espouse.

Ví dụ

  • , , / Cuối cùng ta cũng tìm được ân huệ ấy, và dùng mọi mưu kế / Để cưới được nàng làm vợ
  • ?Bạn đã có vợ hoặc chồng chưa?
  • .Bạn đời của tôi là người Ba Lan.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispous
  2. từ tiếng Anglo-Normanespus
  3. từ tiếng Pháp cổespos

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI