Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vợ chồng, bạn đời, chồng, vợdanh từB2A husband or wife in a legal marriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spouseDạng gốc (base form)
- spousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dependent spouse | Vợ hoặc chồng phụ thuộc | |
| estranged spouse | Vợ hoặc chồng ly thân | |
| former spouse | Vợ hoặc chồng cũ | |
| surviving spousedanh từ | danh từ | Vợ hoặc chồng còn sống |
| work spousedanh từ | danh từ | Người đàn ông hoặc phụ nữ ở nơi làm việc mà một người có mối quan hệ đặc biệt giống như hôn nhân, với sự tin tưởng, chung thủy, chia sẻ những câu chuyện cười và kinh nghiệm cũng như mức độ trung thực hoặc cởi mở khác thường |
| ex-spousedanh từ | danh từ | Người phối ngẫu cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn) |
| First Spousedanh từ | danh từ | Vợ/chồng (hoặc bất kỳ ai có cấp bậc tương tự) của giám đốc điều hành của một quốc gia; đặc biệt là phu nhân của Chủ tịch nước một nước |
| military spousedanh từ | danh từ | Người có vợ hoặc chồng (vợ hoặc chồng) là thành viên lực lượng vũ trang của nước |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kết hôn
- Kết hôn, cướiTo wed; to espouse.
Ví dụ
- , , / Cuối cùng ta cũng tìm được ân huệ ấy, và dùng mọi mưu kế / Để cưới được nàng làm vợ
- ?Bạn đã có vợ hoặc chồng chưa?
- .Bạn đời của tôi là người Ba Lan.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spouseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispous
- từ tiếng Anglo-Normanespus
- từ tiếng Pháp cổespos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha