cónyuge
A2danh từ (noun)
/ˈkonʝuxe/
Nghĩa chính
- Vợ, chồngdanh từspouse, consort
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cónyugeDạng gốc (base form)
- cónyugesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vợ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn dành bao nhiêu thời gian cho vợ/chồng?
- .Bạn đời của bạn đã tặng tôi một chậu cà chua ngày hôm trước.
- .Góa chồng là người đàn ông mà vợ đã qua đời.