Dịch

cónyuge

A2danh từ (noun)
/ˈkonʝuxe/

Nghĩa chính

  1. Vợ, chồngdanh từspouse, consort

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cónyugeDạng gốc (base form)
  2. cónyugesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn dành bao nhiêu thời gian cho vợ/chồng?
  • .Bạn đời của bạn đã tặng tôi một chậu cà chua ngày hôm trước.
  • .Góa chồng là người đàn ông mà vợ đã qua đời.

AI