Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- chồng, người chồngdanh từA1A man who is married to another person.
- dùng tiết kiệm, quản lý cẩn thậnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To manage or use something carefully and sparingly so that it is not wasted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- husbandNguyên thể (infinitive)
- husbandsSố nhiều (plural)
- husbandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- husbandingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- husband sthtiết kiệm cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Quản gia
- Quản gia, người quản lý tài sảnA manager of property; one who has the care of another's belongings, owndom, or interests; a steward; an economist.
Ví dụ
- .Bạn nên bắt đầu hẹn hò để có thể tìm được một người chồng phù hợp.
- , Người nông dân vất vả cày xới mảnh đất của mình, sẽ tìm thấy cả giáo mác lẫn khiên chắn đã gỉ sét hao mòn.
- Con đầu đàn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc husband- husbandlyĐặc điểm của một người chồng; đúng mực và phù hợp với một người chồng; hôn nhântính từ
- husbandryNông nghiệp, canh tác, chăn nuôidanh từC1
- husbanderNgười chồng tài nguyêndanh từ
- husbandageHoa hồng hoặc tiền bồi thường được phép cho người quản lý tàu (trước đây có tên là chồng)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha