Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
husband resources
US
/ˈ
h
ʌ
z
b
ə
n
d
ˈɹ
i
.
s
ɔɹ
s
ɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Dùng tiết kiệm tài nguyên
Ví dụ
The
charity
must
husband
resources
carefully
.
Quỹ từ thiện phải sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm.
Xuất hiện ở từ khác
husband
kết hợp
dùng tiết kiệm tài nguyên
AI
1
Dùng tiết kiệm tài nguyên
1
Dùng tiết kiệm tài nguyên
1
Dùng tiết kiệm tài nguyên