Dịch

husband resources

US/ˈhʌzbənd ˈɹi.sɔɹsɪz/

Nghĩa chính

  1. Dùng tiết kiệm tài nguyên

Ví dụ

  • .Quỹ từ thiện phải sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm.

AI