Dịch

baron

B2danh từ (noun)
UK/ˈbæɹən/US/ˈbæɹən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nam tướcdanh từThe male ruler of a barony.
  2. Thành viên nam thuộc tầng lớp quý tộc Anh thấp nhất (địa vị tương đương ở Scotland là lord).danh từA male member of the lowest rank of English nobility (the equivalent rank in Scotland is lord).
  3. Người có quyền lực lớn trong xã hội, đặc biệt là trong kinh doanh và chính trị.danh từA person of great power in society, especially in business and politics.
  4. Tù nhân có quyền lực và ảnh hưởng bằng cách cho mượn hoặc bán các mặt hàng như thuốc lá.danh từA prisoner who gains power and influence by lending or selling goods such as tobacco.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baronDạng gốc (base form)
  2. baronsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

media baronÔng trùm truyền thông
newspaper baronTrùm báo chí
oil barondanh từÔng trùm dầu mỏ
railroad baronÔng trùm đường sắt
tech barondanh từÔng trùm công nghệ
Red Barondanh từPhi công chiến đấu giỏi
porn barondanh từNgười đàn ông nổi bật trong ngành công nghiệp khiêu dâm vì sở hữu một hoặc nhiều ấn phẩm khiêu dâm
drug barondanh từTrùm ma túy

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Một phần thịt bò nam tước
  1. Một phần thịt bò nam tước, một miếng thịt thăn đôi.A baron of beef, a cut made up of a double sirloin.

Ví dụ

  • . , , .Trong các nhà tù Anh, thuốc lá vẫn là tiêu chuẩn vàng được dùng để bảo chứng mọi giao dịch và lời hứa. Số lượng cho phép chỉ vừa đủ cho nhu cầu hút thuốc cá nhân, nhưng thuốc lá có thể được vay hoặc mua với giá cao từ một tên baron, có thể thông qua người đưa tin của hắn.
  • .Một tước cận xếp dưới bá tước hoặc công tước nhưng trên baron.
  • .Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibaroun
  2. từ tiếng Pháp cổbaron
  3. từ tiếng Latinhbaro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI