Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị hành chính cổ ở Anhdanh từSynonym of hundred, an English administrative division originally reckoned as comprising 100 hides and in various numbers composing counties.
- Trang viên lớn, điền trang lớndanh từAny large manor or estate, regardless of its owner's rank.
- Tước vị nam tướcdanh từBaronship, the rank or position of a baron.
- Quyền sở hữu đất nam tướcdanh từThe legal tenure of a baron's land; military tenure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baronyDạng gốc (base form)
- baroniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barony by writdanh từ | danh từ | Hình thức quý tộc ở Anh được tạo ra khi Vương quyền ban hành lệnh triệu tập một cá nhân đến tham dự Quốc hội, sau đó họ sẽ ngồi vào ghế thực sự |
| burgh of baronydanh từ | danh từ | Vùng đất ở Scotland, khác biệt với vùng đất hoàng gia ở chỗ được cấp cho một chủ đất, người, với tư cách là người thuê nhà, nắm giữ tài sản của mình trực tiếp từ vương miện |
| Evenwood and Baronydanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía tây Bishop Auckland, County Durham, Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tầng lớp nam tước
- The baronage: the body of barons in a realm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... , 252.Ở Ireland... một cảnh sát trưởng cho mỗi barony hoặc hundred, tổng cộng là 252.