Dịch

royalty

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhuận bútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank, status, power or authority of a monarch.
  2. Hoàng gia, giới hoàng tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)People of royal rank, plus their families, treated as a group.
  3. Đặc quyền khai thác, tiền quyền lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A royal right or prerogative, such as the exploitation of a natural resource; the granting of such a right; payment received for such a right.
  4. Tiền tài nguyên, tiền khai khoángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The payment received by an owner of real property for exploitation of mineral rights in the property.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. royaltyDạng gốc (base form)
  2. royaltiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in royaltiestiền bản quyềnShe received £2 000 in royalties.Cô ấy đã nhận được 2.000 bảng Anh tiền bản quyền.

Cụm từ (phrase)

member of royaltyThành viên hoàng gia
royalty paymentKhoản thanh toán tiền bản quyền
royalty-freetính từPhần mềm, nội dung hoặc tài liệu, được cấp phép sử dụng sau khi thanh toán hoặc trả phí một lần, không yêu cầu thêm phí bản quyền cho mỗi lần sử dụng, sao chép hoặc phân phối

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tiền bản quyền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiền bản quyền, nhuận bútPayment made to a writer, composer, inventor etc for the sale or use of intellectual property, invention etc.

Nguồn gốc (etymology)

royal-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạiroyaltee
  2. từ tiếng Pháp cổroialté
  3. từ tiếng Latinh bình dân*rēgālitās

Cùng gốc (doublet)regality

Ví dụ

  • .Hoàng gia không nên tồn tại.
  • .Tôi không nghĩ Tom thuộc dòng dõi hoàng gia.
  • .Tôi nghĩ Tom thuộc dòng dõi hoàng gia.

AI