Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vương quốcdanh từA realm having a king or queen as its actual or nominal sovereign.
- Cõi, lãnh địa, giớidanh từA realm, region, or conceptual space where something is dominant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kingdomDạng gốc (base form)
- kingdomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| animal kingdomdanh từ | danh từ | Thế giới động vật, giới động vật |
| kingdom of god | Nước trời | |
| plant kingdomdanh từ | danh từ | Giới thực vật |
| united kingdomdanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Anh |
| kingdom comedanh từ | danh từ | Cái chết; cũng là một trạng thái hủy diệt hoàn toàn |
| Kingdom of Heavendanh từ riêng | danh từ riêng | Nước Trời, Nước Thiên Chúa |
| Kingdom of Great Britaindanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia có chủ quyền trước đây ở Tây Âu, bao gồm đảo Anh và được hình thành từ sự hợp nhất của vương quốc Scotland và Anh vào năm 1707, tiền thân của Vương quốc Anh |
| Middle Kingdomdanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giới
- A rank in the classification of organisms, below domain and above phylum; a taxon at that rank (e.g. the plant kingdom, the animal kingdom).
Ví dụ
- ‘ . . .‘Lucknow không phải là một ngôi làng. Đó là một thành phố có nền văn minh ngàn năm. Đó là thủ đô của vương quốc Awadh.'
- cõi âm
- , , .Giới hữu cơ và vô cơ được phân biệt với nhau bởi các đặc tính về thành phần hóa học, hình thái và cấu trúc, cùng các hoạt động hay chức năng.
Họ từ (word family)
cùng gốc kingdomNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha