Dịch

kingdom

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vương quốcdanh từA realm having a king or queen as its actual or nominal sovereign.
  2. Cõi, lãnh địa, giớidanh từA realm, region, or conceptual space where something is dominant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kingdomDạng gốc (base form)
  2. kingdomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal kingdomdanh từThế giới động vật, giới động vật
kingdom of godNước trời
plant kingdomdanh từGiới thực vật
united kingdomdanh từ riêngVương quốc Anh
kingdom comedanh từCái chết; cũng là một trạng thái hủy diệt hoàn toàn
Kingdom of Heavendanh từ riêngNước Trời, Nước Thiên Chúa
Kingdom of Great Britaindanh từ riêngQuốc gia có chủ quyền trước đây ở Tây Âu, bao gồm đảo Anh và được hình thành từ sự hợp nhất của vương quốc Scotland và Anh vào năm 1707, tiền thân của Vương quốc Anh
Middle Kingdomdanh từ riêngTrung Quốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giới
  1. A rank in the classification of organisms, below domain and above phylum; a taxon at that rank (e.g. the plant kingdom, the animal kingdom).

Ví dụ

  • ‘ . . .‘Lucknow không phải là một ngôi làng. Đó là một thành phố có nền văn minh ngàn năm. Đó là thủ đô của vương quốc Awadh.'
  • cõi âm
  • , , .Giới hữu cơ và vô cơ được phân biệt với nhau bởi các đặc tính về thành phần hóa học, hình thái và cấu trúc, cùng các hoạt động hay chức năng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

king-dom

  1. từ tiếng Anh trung đạikingdom
  2. từ tiếng Anh cổcyningdōm
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kuningadōmaz

Ngôn ngữ khác

AI