Dịch

kingly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Của hoặc thuộc về một vị vua hoặc các vị vua; được thực hiện bởi một vị vuatính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to a king or kings; exercised by a king.
  2. Đặc trưng của vua chúa, uy nghi, vương giả; như một vị vua, theo cách của một vị vuatính từCharacteristic of kings, majestic, regal; as befits a king, in the manner of a king.
  3. Một cách hoàng giatrạng từIn a royal manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kinglyDạng gốc (base form)
  2. more kinglySo sánh hơn (comparative)
  3. kinglierSo sánh hơn (comparative)
  4. most kinglySo sánh nhất (superlative)
  5. kingliestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ; , ;
  • , .
  • , / , leav'st / watch-case '?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

king-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạikyngly
  2. từ tiếng Anh cổ*cyninglīċ“kingly, royal”
trạng từ

king-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạikyngly
  2. từ tiếng Anh cổ*cyninglīċe“kingly, royally”

AI