Dịch

regal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xứng với vua chúatính từOf, pertaining to, or suitable for royalty.
  2. Vương giả, uy nghitính từBefitting a monarch.
  3. Thuộc vua chúa, đế vươngtính từBefitting a king or emperor.
  4. Đàn regaldanh từA small, portable organ whose sound is produced by brass beating reeds without amplifying resonators. Its tone is keen and rich in harmonics. The regal was common in the 16th and 17th centuries, and has been revived for the performance of music from those times.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regalDạng gốc (base form)
  2. regalsSố nhiều (plural)
  3. more regalSo sánh hơn (comparative)
  4. most regalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

regal appearanceVẻ ngoài vương giả
regal bearingDáng vẻ vương giả
regal mannerCử chỉ vương giả
regal presencePhong thái vương giả
regal splendorVẻ lộng lẫy vương giả
regal statusĐịa vị hoàng gia
regal mothdanh từLoài bướm đêm Bắc Mỹ thuộc loài Citheronia regalis
regal lilydanh từLilium Regale, một loài thực vật có hoa thuộc họ hoa huệ, có hoa hình loa kèn, có nguồn gốc ở phía tây tỉnh Tứ Xuyên ở tây nam Trung Quốc và được trồng ở nơi khác làm cảnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cọc âm regal
  1. An organ stop of the reed family, furnished with a normal beating reed, but whose resonator is a fraction of its natural length. In the 16th and 17th centuries these stops took a multitude of forms. Today only one survives that is of universal currency, the so-called vox humana.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiregal
  2. từ tiếng Pháp cổregal“regal, royal”
  3. từ tiếng Latinhrēgālis“royal, kingly”

Cùng gốc (doublet)royalrealariaryriyal

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiregal
  2. từ tiếng Pháp trung đạirégale
  3. từ tiếng Pháp cổregol“a gutter, channel”

Cùng gốc (doublet)railregularigolrule

Ví dụ

  • .Ông ta coi thường lời thề vương giả của mình.
  • [] [] , , Washington’s : ' , .Chủ sở hữu của [Washington] Post trong những ngày [Watergate] hỗn loạn đó, Katharine Graham, đã giữ một vị trí kép trong hệ thống phân cấp của Washington: vừa là nữ tiếp viên vương giả ở Georgetown vừa là tay săn tin láu lỉnh, sẵn sàng buộc cơ sở phải chịu trách nhiệm.
  • , , , ( 1688, ) , , — .Các con dấu vương miện gồm vương miện của vua và vương miện của nữ hoàng đều chưa được khắc, nhưng dựa vào họa tiết tôi đoán chúng tượng trưng cho Vua William III của Anh và Nữ hoàng Mary (xem Lịch sử nước Anh năm 1688), những người trước đây từng trị vì Hà Lan với tư cách là Thân vương William, Phò mã, và Nữ hoàng Mary thuộc Vương triều Orange.

AI