Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chế độdanh từMode of rule or management.
- Chính quyền, chế độ độc tàidanh từA form of government, or the government in power, particularly an authoritarian or totalitarian one.
- Thời kỳ cầm quyền, thời kỳ cai trịdanh từA period of rule.
- Chế độ sinh hoạt, quy chế, cơ chếdanh từA regulated system; a regimen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regimeDạng gốc (base form)
- regimesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| authoritarian regime | Chế độ độc tài | |
| military regime | Chính quyền quân sự | |
| overthrow a regime | Lật đổ chế độ | |
| puppet regimedanh từ | danh từ | Chính quyền bù nhìn |
| topple a regime | Lật đổ một chế độ | |
| totalitarian regime | Chế độ toàn trị | |
| regime changedanh từ | danh từ | Việc lật đổ chế độ, sự thay đổi chế độ |
| old regimedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ancien régime |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhánh mafia
- Nhánh mafia, phân nhóm mafiaA division of a Mafia crime family, led by a caporegime.
Xuất hiện ở từ khác
- administrationđồng nghĩatrung tính hoặc mang sắc thái chính trị rõ hơn.
- governmentdễ nhầm, đồng nghĩa'Regime' thường dùng để chỉ chế độ cầm quyền độc tài hoặc mang nghĩa tiêu cực.
- systemđồng nghĩaChế độ chính trị, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc nghiêm ngặt.
Họ từ (word family)
cùng gốc regimeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiregime
- từ tiếng Pháp trung đạiregime
- từ tiếng Latinhregimen“direction, government”
Cùng gốc (doublet)regimen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chế độ quản lý nhà tù
- dictator's chính quyền của kẻ độc tài
- chế độ tập thể dục