regula
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuốn sách về nội quy của một cơ sở tôn giáodanh từA book of rules for a religious establishment.
- Một trong những dải dưới hình tam giác Doric hoặc giữa các kênh của hình tam giácdanh từOne of the bands under a Doric triglyph or between the canals of the triglyphs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- regulaDạng gốc (base form)
- regulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.