Dịch

regulation

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự điều chỉnh, sự điều tiết, sự kiểm soátdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of regulating or the condition of being regulated.
  2. Quy định, quy chế, nội quydanh từđếm được (countable)A law or administrative rule, issued by an organization, used to guide or prescribe the conduct of members of that organization.
  3. Văn bản dưới luật, quy định hành chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A type of law made by the executive branch of a government, usually as authorized by a statute made by the legislative branch giving the executive the authority to do so.
  4. Đúng quy định, theo quy chuẩntính từkhông so sánh (not comparable)In conformity with applicable rules and regulations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regulationDạng gốc (base form)
  2. regulationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • against regulationstr phạm quy địnhIt's against safety regulations to fix these doors open.Trái quy định an toàn khi cố định cửa này mở.
  • under the regulationstheo quy địnhUnder the new regulations spending on office equipment will be strictly controlled.Theo quy định mới, chi tiêu cho thiết bị văn phòng sẽ được kiểm soát chặt chẽ.

Cụm từ (phrase)

government regulationSự quản lý của chính phủ
regulation timedanh từKhoảng thời gian thông thường của một trận đấu hoặc một trận đấu, trước khi có thêm hiệp phụ
self-regulationdanh từSự điều chỉnh của một người đối với hành vi của chính họ mà không có sự kiểm soát, quản trị hoặc giám sát từ bên ngoài
Regulation Charliedanh từNgười thực thi nghiêm túc mọi quy tắc, không có ngoại lệ
midnight regulationdanh từĐạo luật được chính quyền sắp mãn nhiệm đưa ra trong khoảng thời gian từ lúc bầu cử đến khi nhậm chức tổng thống mới
safety regulationQuy định an toàn
securities regulationQuy định chứng khoán
neuroimmune regulationdanh từSự điều hòa cân bằng nội môi và các chức năng tương tự do hệ thần kinh và hệ miễn dịch hoạt động cùng nhau

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Điều khoản
  1. đếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)A numbered provision within such kind of legislation.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cần có thêm sự điều tiết.
  • ?Bạn có thể lách qua quy định đó không?
  • (2) , (3). (3) 2() ()() () , .(2) Các quy định này chỉ áp dụng cho vùng England và Wales, theo như khoản (3). (3) Điều khoản này cùng với quy định 2(h) và (v)(i) và (ii) áp dụng cho vùng England và Wales, Scotland và Bắc Ireland.

AI